Catwalk

Catwalk(Danh từ)
Sàn hẹp và dài để người mẫu trình diễn thời trang
A narrow, raised platform that models walk along to show clothes during a fashion show
模特走秀的狭长台
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
catwalk: (formal) catwalk / runway; (informal) catwalk. Danh từ. Danh từ chỉ lối đi hẹp, thường nâng cao, nơi người mẫu trình diễn trang phục hoặc sân khấu hẹp cho biểu diễn thời trang. Dùng từ formal khi mô tả ngành thời trang, báo chí hoặc văn viết; informal có thể dùng trong giao tiếp hàng ngày, miêu tả hành động sải bước hay không khí trình diễn một cách thân mật.
catwalk: (formal) catwalk / runway; (informal) catwalk. Danh từ. Danh từ chỉ lối đi hẹp, thường nâng cao, nơi người mẫu trình diễn trang phục hoặc sân khấu hẹp cho biểu diễn thời trang. Dùng từ formal khi mô tả ngành thời trang, báo chí hoặc văn viết; informal có thể dùng trong giao tiếp hàng ngày, miêu tả hành động sải bước hay không khí trình diễn một cách thân mật.
