ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Câu đối trong tiếng Anh

Câu đối

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Câu đối(Danh từ)

01

Thể văn gồm hai vế câu có số lượng từ bằng nhau và đối chọi nhau cả về lời lẫn ý

A pair of matching lines of verse (often hung as a poem), with each line having the same number of words and mirroring or contrasting each other in wording and meaning.

对联

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Vật trang trí hoặc để thờ làm bằng hai tấm gỗ, hai mảnh vải hoặc giấy dài, trên có viết hai câu đối, treo thành cặp song song với nhau

A pair of matching decorative panels (often made of wood, cloth, or paper) with a couplet written on them, hung side by side as decoration or for worship

对联

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/câu đối/

câu đối: (formal) couplet, (informal) poetic couplet; danh từ. Câu đối là đề tài văn học truyền thống gồm hai câu cân xứng, đối ý và đối chữ, thường treo ở đình chùa, nhà thờ tổ hoặc dịp lễ Tết. Dùng từ (formal) khi dịch sang tiếng Anh chuẩn, từ (informal) khi nói nhanh về dạng thơ hai câu; dùng câu đối trong văn cảnh trang trọng, nói nhẹ nhàng hoặc giải thích văn hóa.

câu đối: (formal) couplet, (informal) poetic couplet; danh từ. Câu đối là đề tài văn học truyền thống gồm hai câu cân xứng, đối ý và đối chữ, thường treo ở đình chùa, nhà thờ tổ hoặc dịp lễ Tết. Dùng từ (formal) khi dịch sang tiếng Anh chuẩn, từ (informal) khi nói nhanh về dạng thơ hai câu; dùng câu đối trong văn cảnh trang trọng, nói nhẹ nhàng hoặc giải thích văn hóa.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.