Câu đối

Câu đối(Danh từ)
Thể văn gồm hai vế câu có số lượng từ bằng nhau và đối chọi nhau cả về lời lẫn ý
A pair of matching lines of verse (often hung as a poem), with each line having the same number of words and mirroring or contrasting each other in wording and meaning.
对联
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Vật trang trí hoặc để thờ làm bằng hai tấm gỗ, hai mảnh vải hoặc giấy dài, trên có viết hai câu đối, treo thành cặp song song với nhau
A pair of matching decorative panels (often made of wood, cloth, or paper) with a couplet written on them, hung side by side as decoration or for worship
对联
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
câu đối: (formal) couplet, (informal) poetic couplet; danh từ. Câu đối là đề tài văn học truyền thống gồm hai câu cân xứng, đối ý và đối chữ, thường treo ở đình chùa, nhà thờ tổ hoặc dịp lễ Tết. Dùng từ (formal) khi dịch sang tiếng Anh chuẩn, từ (informal) khi nói nhanh về dạng thơ hai câu; dùng câu đối trong văn cảnh trang trọng, nói nhẹ nhàng hoặc giải thích văn hóa.
câu đối: (formal) couplet, (informal) poetic couplet; danh từ. Câu đối là đề tài văn học truyền thống gồm hai câu cân xứng, đối ý và đối chữ, thường treo ở đình chùa, nhà thờ tổ hoặc dịp lễ Tết. Dùng từ (formal) khi dịch sang tiếng Anh chuẩn, từ (informal) khi nói nhanh về dạng thơ hai câu; dùng câu đối trong văn cảnh trang trọng, nói nhẹ nhàng hoặc giải thích văn hóa.
