Cầu kì

Cầu kì(Tính từ)
Không đơn giản, không tự nhiên, mà quá chú trọng về mặt nào đó, khiến cho có vẻ khác thường một cách cố ý
Showy or fussy — overly elaborate or not natural; paying too much attention to details or style so that something seems deliberately affected or artificial
过于复杂的
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(formal) elaborate; (informal) fussy. Tính từ. Cầu kì: diễn tả điều gì đó tỉ mỉ, phức tạp hoặc quá trau chuốt so với mức cần thiết. Dùng hình thức (formal) khi mô tả phong cách, thiết kế hoặc văn phong trang trọng; dùng (informal) khi nhận xét thái độ, hành vi cá nhân hoặc cách làm việc quá rườm rà, không cần thiết.
(formal) elaborate; (informal) fussy. Tính từ. Cầu kì: diễn tả điều gì đó tỉ mỉ, phức tạp hoặc quá trau chuốt so với mức cần thiết. Dùng hình thức (formal) khi mô tả phong cách, thiết kế hoặc văn phong trang trọng; dùng (informal) khi nhận xét thái độ, hành vi cá nhân hoặc cách làm việc quá rườm rà, không cần thiết.
