Câu nệ

Câu nệ(Động từ)
Xử lí thiếu linh hoạt, cứ rập khuôn theo cái đã định sẵn
To handle something rigidly or inflexibly; to follow rules or a set plan mechanically without adapting
死板
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Ngại ngùng, giữ kẽ
To be hesitant or reserved; to be reluctant or uneasy about doing something, often out of modesty or concern for propriety
犹豫不决
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
câu nệ: (formal) to be punctilious, to be picky; (informal) to fuss over details. Từ này là cụm động từ/adj mô tả thái độ câu nệ, nghĩa là quá chú trọng thủ tục, hình thức hoặc chi tiết nhỏ. Dùng trong văn viết trang trọng khi phê phán thói xét nét, hồ nghi; dùng dạng thông tục/khá thân mật khi nói về người hay chấp nhặt, bới móc chuyện vụn vặt trong giao tiếp hàng ngày.
câu nệ: (formal) to be punctilious, to be picky; (informal) to fuss over details. Từ này là cụm động từ/adj mô tả thái độ câu nệ, nghĩa là quá chú trọng thủ tục, hình thức hoặc chi tiết nhỏ. Dùng trong văn viết trang trọng khi phê phán thói xét nét, hồ nghi; dùng dạng thông tục/khá thân mật khi nói về người hay chấp nhặt, bới móc chuyện vụn vặt trong giao tiếp hàng ngày.
