Cầu thủ

Cầu thủ(Danh từ)
Người tập luyện hoặc thi đấu một môn bóng nào đó
A person who trains for or plays a ball sport (e.g., a soccer or basketball player)
球员
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(formal) player; (informal) footballer/soccer player. danh từ. Cầu thủ là người tham gia thi đấu trong các môn thể thao đồng đội, thường chỉ người chơi bóng đá hoặc bóng rổ. Dùng hình thức chính thức khi mô tả nghề nghiệp, hồ sơ, báo chí; dùng cách nói thân mật (footballer/soccer player) trong giao tiếp hàng ngày, khi tán gẫu về trận đấu hoặc khen ngợi kỹ năng cá nhân.
(formal) player; (informal) footballer/soccer player. danh từ. Cầu thủ là người tham gia thi đấu trong các môn thể thao đồng đội, thường chỉ người chơi bóng đá hoặc bóng rổ. Dùng hình thức chính thức khi mô tả nghề nghiệp, hồ sơ, báo chí; dùng cách nói thân mật (footballer/soccer player) trong giao tiếp hàng ngày, khi tán gẫu về trận đấu hoặc khen ngợi kỹ năng cá nhân.
