ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Cầu trong tiếng Anh

Cầu

Danh từĐộng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cầu(Danh từ)

01

Đồ chơi bằng vải, hình tròn như quả cam, dùng để tung, bắt

A soft fabric ball, round like an orange, used for throwing and catching (a toy ball)

软球

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Đồ chơi gồm một đế nhỏ hình tròn, trên mặt cắm lông chim, túm giấy mỏng hoặc những thứ tương tự, dùng để đá chuyền qua lại cho nhau hoặc để đánh qua lại bằng vợt

A small round toy with feathers (or paper) attached to a base, kicked or hit back and forth by players—commonly called a shuttlecock or feathered shuttle used in games like hacky sack or traditional feather-kicking games

羽毛球

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Công trình xây dựng bắc qua sông, suối, hồ, chỗ trũng, v.v. để tiện đi lại

A structure built across a river, stream, lake, or low area to allow people and vehicles to cross

桥

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Cầu(Động từ)

01

Muốn hoặc theo đuổi điều gì có lợi cho bản thân

To seek or try to get something that benefits oneself; to pursue personal gain

追求个人利益

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Xin thần linh ban cho những điều mong muốn

To pray (to a deity or spirit) for something; to ask a divine power to grant wishes or blessings

祈求

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Yêu cầu về hàng hoá, trong quan hệ với khả năng cung cấp hàng hoá trên thị trường

To demand (goods); to request or call for products or supplies in relation to market availability

需求

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/cầu/

cầu — bridge (formal) / ask for, request (informal: to cầu someone for help) — danh từ và động từ. Danh từ: danh từ chỉ công trình bắc qua sông, đường; động từ: động từ chỉ hành động yêu cầu, xin một điều gì đó. Sử dụng nghĩa danh từ khi nói về cấu trúc vật lý (cầu, bắc cầu), dùng nghĩa động từ khi xin hoặc van nài; dạng lịch sự dùng trong văn viết, dạng thân mật hay gặp trong lời nói, ca dao, tục ngữ.

cầu — bridge (formal) / ask for, request (informal: to cầu someone for help) — danh từ và động từ. Danh từ: danh từ chỉ công trình bắc qua sông, đường; động từ: động từ chỉ hành động yêu cầu, xin một điều gì đó. Sử dụng nghĩa danh từ khi nói về cấu trúc vật lý (cầu, bắc cầu), dùng nghĩa động từ khi xin hoặc van nài; dạng lịch sự dùng trong văn viết, dạng thân mật hay gặp trong lời nói, ca dao, tục ngữ.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.