ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Câu trả lời trong tiếng Anh

Câu trả lời

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Câu trả lời(Danh từ)

01

Lời giải thích, lời đáp lại một câu hỏi hoặc một vấn đề.

An answer or reply: a spoken or written response that explains or resolves a question or problem.

答案

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/câu trả lời/

câu trả lời — answer (formal), reply/response (informal). Danh từ: câu trả lời là lời nói hoặc văn bản cung cấp thông tin, giải pháp hoặc phản hồi cho một câu hỏi, yêu cầu hay vấn đề. Động từ (ít dùng): trả lời nghĩa là phản hồi. Dùng dạng formal khi cần lịch sự, trang trọng hoặc văn viết; dùng informal trong giao tiếp hàng ngày, tin nhắn hoặc khi phản hồi nhanh, ngắn gọn giữa bạn bè và đồng nghiệp.

câu trả lời — answer (formal), reply/response (informal). Danh từ: câu trả lời là lời nói hoặc văn bản cung cấp thông tin, giải pháp hoặc phản hồi cho một câu hỏi, yêu cầu hay vấn đề. Động từ (ít dùng): trả lời nghĩa là phản hồi. Dùng dạng formal khi cần lịch sự, trang trọng hoặc văn viết; dùng informal trong giao tiếp hàng ngày, tin nhắn hoặc khi phản hồi nhanh, ngắn gọn giữa bạn bè và đồng nghiệp.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.