Cay cay

Cay cay(Trạng từ)
Diễn tả cảm giác nóng rát ở lưỡi, miệng hoặc vị giác khi ăn thức ăn có gia vị cay hoặc có chất cay như ớt, tiêu, gừng.
Describes the burning or tingling sensation on the tongue, in the mouth, or in taste when eating spicy foods or things that contain capsaicin-like heat (e.g., chili, pepper, ginger).
舌尖上烧灼的感觉
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Diễn tả sự nhói lên, buốt lên nhẹ ở một bộ phận nào đó trên cơ thể; cảm giác hơi đau hoặc khó chịu thoáng qua.
Used to describe a sudden, sharp but mild pain or sting in a specific part of the body; a brief twinge or pang that is slightly uncomfortable
刺痛
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(spicy) (formal) / (tingly, peppery) (informal). Tính từ. Diễn tả vị cay nhẹ, có cảm giác bỏng râm ran hoặc tê thoáng ở lưỡi, mũi hoặc cổ họng do gia vị như ớt, tiêu hoặc wasabi. Dùng (formal) khi mô tả ẩm thực, thực đơn hoặc mô tả cảm giác vị giác khách hàng; dùng (informal) trong giao tiếp hàng ngày, tả nhanh cảm nhận khi ăn hoặc khen món ăn.
(spicy) (formal) / (tingly, peppery) (informal). Tính từ. Diễn tả vị cay nhẹ, có cảm giác bỏng râm ran hoặc tê thoáng ở lưỡi, mũi hoặc cổ họng do gia vị như ớt, tiêu hoặc wasabi. Dùng (formal) khi mô tả ẩm thực, thực đơn hoặc mô tả cảm giác vị giác khách hàng; dùng (informal) trong giao tiếp hàng ngày, tả nhanh cảm nhận khi ăn hoặc khen món ăn.
