ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Chấm công trong tiếng Anh

Chấm công

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Chấm công(Động từ)

01

Điểm đánh giá công của người lao động trong ngày để tính lương

To record an employee’s attendance or work hours for the day (used to track time worked for payroll)

记录员工出勤或工时

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/chấm công/

chấm công (timekeeping, attendance) *(formal)*; không có từ thông dụng thay thế *(informal)*. danh từ/động từ: danh từ chỉ hành động hoặc hệ thống ghi nhận giờ làm; động từ chỉ việc ghi/tính giờ vào ra của nhân viên. Định nghĩa ngắn: ghi nhận thời gian làm việc để tính lương và kiểm soát chuyên cần. Hướng dẫn sử dụng: dùng trong môi trường công sở, hành chính hoặc chính thức; ít dùng trong giao tiếp thân mật.

chấm công (timekeeping, attendance) *(formal)*; không có từ thông dụng thay thế *(informal)*. danh từ/động từ: danh từ chỉ hành động hoặc hệ thống ghi nhận giờ làm; động từ chỉ việc ghi/tính giờ vào ra của nhân viên. Định nghĩa ngắn: ghi nhận thời gian làm việc để tính lương và kiểm soát chuyên cần. Hướng dẫn sử dụng: dùng trong môi trường công sở, hành chính hoặc chính thức; ít dùng trong giao tiếp thân mật.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.