ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Chăm sóc trong tiếng Anh

Chăm sóc

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Chăm sóc(Động từ)

01

Săn sóc thường xuyên

To take care of; to look after regularly (provide ongoing attention, care, or maintenance)

照顾

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/chăm sóc/

chăm sóc — take care, care for (formal); look after (informal). Động từ chỉ hành động nuôi dưỡng, bảo vệ hoặc hỗ trợ sức khỏe, an toàn và nhu cầu người/động vật/vật dụng. Nghĩa phổ biến là thực hiện các hành vi bảo đảm ai đó/điều gì đó khỏe mạnh và an toàn. Dùng dạng chính thức khi viết, trao đổi chuyên môn hoặc dịch vụ y tế; dùng dạng thân mật khi nói chuyện hàng ngày về việc trông nom người thân hoặc vật nuôi.

chăm sóc — take care, care for (formal); look after (informal). Động từ chỉ hành động nuôi dưỡng, bảo vệ hoặc hỗ trợ sức khỏe, an toàn và nhu cầu người/động vật/vật dụng. Nghĩa phổ biến là thực hiện các hành vi bảo đảm ai đó/điều gì đó khỏe mạnh và an toàn. Dùng dạng chính thức khi viết, trao đổi chuyên môn hoặc dịch vụ y tế; dùng dạng thân mật khi nói chuyện hàng ngày về việc trông nom người thân hoặc vật nuôi.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.