Chắn bùn

Chắn bùn(Danh từ)
Tấm mỏng che trên bánh xe để bùn khỏi bắn lên
A thin guard or flap over a wheel that prevents mud and water from splashing up (also called a mudguard or fender)
挡泥板
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(formal) mudguard; (informal) fender. Danh từ: chỉ bộ phận trên xe che chắn bùn đất, nước bắn lên từ bánh xe. Định nghĩa ngắn: tấm hoặc vòm bảo vệ đặt phía trên bánh để ngăn bùn, nước và đá văng vào thân xe hoặc người đi đường. Hướng dẫn sử dụng: dùng (formal) trong văn viết kỹ thuật, hướng dẫn bảo dưỡng; dùng (informal) khi nói chuyện hàng ngày về xe ôtô, xe máy.
(formal) mudguard; (informal) fender. Danh từ: chỉ bộ phận trên xe che chắn bùn đất, nước bắn lên từ bánh xe. Định nghĩa ngắn: tấm hoặc vòm bảo vệ đặt phía trên bánh để ngăn bùn, nước và đá văng vào thân xe hoặc người đi đường. Hướng dẫn sử dụng: dùng (formal) trong văn viết kỹ thuật, hướng dẫn bảo dưỡng; dùng (informal) khi nói chuyện hàng ngày về xe ôtô, xe máy.
