ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Chắn bùn trong tiếng Anh

Chắn bùn

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Chắn bùn(Danh từ)

01

Tấm mỏng che trên bánh xe để bùn khỏi bắn lên

A thin guard or flap over a wheel that prevents mud and water from splashing up (also called a mudguard or fender)

挡泥板

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/chắn bùn/

(formal) mudguard; (informal) fender. Danh từ: chỉ bộ phận trên xe che chắn bùn đất, nước bắn lên từ bánh xe. Định nghĩa ngắn: tấm hoặc vòm bảo vệ đặt phía trên bánh để ngăn bùn, nước và đá văng vào thân xe hoặc người đi đường. Hướng dẫn sử dụng: dùng (formal) trong văn viết kỹ thuật, hướng dẫn bảo dưỡng; dùng (informal) khi nói chuyện hàng ngày về xe ôtô, xe máy.

(formal) mudguard; (informal) fender. Danh từ: chỉ bộ phận trên xe che chắn bùn đất, nước bắn lên từ bánh xe. Định nghĩa ngắn: tấm hoặc vòm bảo vệ đặt phía trên bánh để ngăn bùn, nước và đá văng vào thân xe hoặc người đi đường. Hướng dẫn sử dụng: dùng (formal) trong văn viết kỹ thuật, hướng dẫn bảo dưỡng; dùng (informal) khi nói chuyện hàng ngày về xe ôtô, xe máy.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.