ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Chân lý tương đối trong tiếng Anh

Chân lý tương đối

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Chân lý tương đối (Danh từ)

01

Xem chân lí tương đối

Relative truth — the idea that truth can depend on context, perspective, or circumstances rather than being absolute

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/chân lý tương đối/

(formal) “relative truth”; (informal) không có tương đương phổ biến. Danh từ trừu tượng. Chân lý tương đối chỉ quan niệm rằng sự thật có thể thay đổi tùy theo hoàn cảnh, góc nhìn hoặc hệ giá trị, không phải là chân lý tuyệt đối cho mọi tình huống. Dùng trong văn phong học thuật, triết học để thảo luận khái niệm; tránh dùng trong giao tiếp thân mật, thay bằng diễn đạt đơn giản hơn như “sự thật phụ thuộc hoàn cảnh”.

(formal) “relative truth”; (informal) không có tương đương phổ biến. Danh từ trừu tượng. Chân lý tương đối chỉ quan niệm rằng sự thật có thể thay đổi tùy theo hoàn cảnh, góc nhìn hoặc hệ giá trị, không phải là chân lý tuyệt đối cho mọi tình huống. Dùng trong văn phong học thuật, triết học để thảo luận khái niệm; tránh dùng trong giao tiếp thân mật, thay bằng diễn đạt đơn giản hơn như “sự thật phụ thuộc hoàn cảnh”.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.