ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Chân sau trong tiếng Anh

Chân sau

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Chân sau(Danh từ)

01

Chân ở phía sau của động vật bốn chân hoặc phương tiện di chuyển (như ghế, bàn).

Hind leg — the leg at the back of a four-legged animal; also used for the rear leg or back support of furniture or vehicles (e.g., the back leg of a chair or table).

后腿

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/chân sau/

chân sau — English: (formal) hind leg, rear leg; (informal) back leg. Danh từ. Chỉ chi trước thuộc phần dưới phía sau của động vật dùng để di chuyển hoặc chống đỡ. Dùng từ chính thức khi nói về giải phẫu, mô tả khoa học hoặc văn viết; dùng dạng thông dụng (informal) trong giao tiếp hàng ngày, miêu tả nhanh khi quan sát động vật hoặc nói chuyện thân mật.

chân sau — English: (formal) hind leg, rear leg; (informal) back leg. Danh từ. Chỉ chi trước thuộc phần dưới phía sau của động vật dùng để di chuyển hoặc chống đỡ. Dùng từ chính thức khi nói về giải phẫu, mô tả khoa học hoặc văn viết; dùng dạng thông dụng (informal) trong giao tiếp hàng ngày, miêu tả nhanh khi quan sát động vật hoặc nói chuyện thân mật.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.