ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Chẳng cần trong tiếng Anh

Chẳng cần

Cụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Chẳng cần(Cụm từ)

01

Không cần thiết; không có nhu cầu hoặc không yêu cầu điều gì đó

Don’t need (to); no need (to) – indicates something is unnecessary or not required

不需要

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/chẳng cần/

chẳng cần (English: need not, don't need) *(informal/neutral)*; cách nói thường dùng trong hội thoại. Trạng từ chỉ sự không cần thiết, biểu thị việc gì đó là thừa, không bắt buộc. Dùng trong giao tiếp thân mật, tường thuật hoặc phản ứng nhanh; nếu cần trang trọng hơn, dùng "không cần" hoặc "không cần thiết" trong văn viết, thông báo chính thức hoặc giao tiếp nghề nghiệp.

chẳng cần (English: need not, don't need) *(informal/neutral)*; cách nói thường dùng trong hội thoại. Trạng từ chỉ sự không cần thiết, biểu thị việc gì đó là thừa, không bắt buộc. Dùng trong giao tiếp thân mật, tường thuật hoặc phản ứng nhanh; nếu cần trang trọng hơn, dùng "không cần" hoặc "không cần thiết" trong văn viết, thông báo chính thức hoặc giao tiếp nghề nghiệp.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.