ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Chào cờ trong tiếng Anh

Chào cờ

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Chào cờ(Động từ)

01

Đứng nghiêm trước lá cờ tổ quốc

To stand at attention in front of the national flag (during a flag-raising or flag ceremony)

在国旗前站立

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/chào cờ/

chào cờ: (formal) flag-raising; (informal) saluting the flag — danh từ/hoạt động nghi lễ. Chào cờ là hành động kéo và chào lá cờ tổ quốc trong nghi thức trang trọng, thường kèm hát quốc ca, biểu thị tôn kính và đoàn kết. Dùng dạng formal trong văn bản, báo chí, trường học hoặc sự kiện chính thức; dùng informal khi mô tả nhanh hoạt động hàng ngày, sinh hoạt lớp hoặc trong lời nói thân mật.

chào cờ: (formal) flag-raising; (informal) saluting the flag — danh từ/hoạt động nghi lễ. Chào cờ là hành động kéo và chào lá cờ tổ quốc trong nghi thức trang trọng, thường kèm hát quốc ca, biểu thị tôn kính và đoàn kết. Dùng dạng formal trong văn bản, báo chí, trường học hoặc sự kiện chính thức; dùng informal khi mô tả nhanh hoạt động hàng ngày, sinh hoạt lớp hoặc trong lời nói thân mật.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.