Chập chờn

Chập chờn(Động từ)
Ở trạng thái nửa ngủ nửa thức, nửa tỉnh nửa mê
To be half-asleep; in a drowsy, groggy state between sleep and wakefulness
半睡半醒
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Ở trạng thái khi ẩn khi hiện, khi tỏ khi mờ, khi rõ khi không
To flicker or appear intermittently; to be visible and then disappear, to come and go (used for lights, images, feelings, etc.)
闪烁,间歇出现
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
chập chờn: (informal) flicker, (formal) intermittent; tính từ mô tả trạng thái thay đổi, không ổn định hoặc thoáng hiện rồi biến mất. Thường dùng để nói về ánh sáng, ý thức, giấc ngủ hoặc tín hiệu khi chúng không liên tục. Dùng dạng trang trọng khi viết báo, văn bản kỹ thuật (intermittent), và dạng thông dụng khi nói chuyện hàng ngày hoặc mô tả cảm giác ngắn ngủi (flicker).
chập chờn: (informal) flicker, (formal) intermittent; tính từ mô tả trạng thái thay đổi, không ổn định hoặc thoáng hiện rồi biến mất. Thường dùng để nói về ánh sáng, ý thức, giấc ngủ hoặc tín hiệu khi chúng không liên tục. Dùng dạng trang trọng khi viết báo, văn bản kỹ thuật (intermittent), và dạng thông dụng khi nói chuyện hàng ngày hoặc mô tả cảm giác ngắn ngủi (flicker).
