Chạt

Chạt(Danh từ)
Nước biển lọc qua cát, phơi để lấy muối theo lối sản xuất muối thủ công
Saltwater filtered through sand and left to evaporate to make salt (a shallow salt pan used in traditional salt production)
过滤海水制盐的浅水池
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Khoảng đất đắp để chứa và phơi nước chạt
A raised, earthen platform or bed used to hold and dry items (especially aquatic plants or materials); a drying mound or drying bed
晒干的土堆
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Chạt(Động từ)
Tạt mạnh
To splash or dash (something) forcefully; to fling liquid or an object with a strong, sudden motion
猛击水或物体
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
chạt: (formal) small bamboo rack, (informal) tray-like bamboo frame; danh từ. Danh từ chỉ vật dụng truyền thống làm bằng tre, dùng để rải, phơi hoặc đựng đồ nhẹ như thóc, rau, đồ khô. Được dùng trong gia đình nông thôn và gian bếp truyền thống. Dùng từ chính thức khi mô tả hiện vật hoặc trong văn viết; dùng dạng thông tục khi nói chuyện hằng ngày, thân mật về dụng cụ đơn giản này.
chạt: (formal) small bamboo rack, (informal) tray-like bamboo frame; danh từ. Danh từ chỉ vật dụng truyền thống làm bằng tre, dùng để rải, phơi hoặc đựng đồ nhẹ như thóc, rau, đồ khô. Được dùng trong gia đình nông thôn và gian bếp truyền thống. Dùng từ chính thức khi mô tả hiện vật hoặc trong văn viết; dùng dạng thông tục khi nói chuyện hằng ngày, thân mật về dụng cụ đơn giản này.
