ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Chất xúc tác trong tiếng Anh

Chất xúc tác

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Chất xúc tác(Danh từ)

01

Chất có khả năng làm thay đổi tốc độ của phản ứng hoá học, nhưng không bị tiêu hao

Catalyst — a substance that speeds up or slows down a chemical reaction without being used up in the process.

催化剂

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/chất xúc tác/

chất xúc tác: (formal) catalyst. Danh từ; chất xúc tác là chất làm tăng tốc độ phản ứng hóa học mà không bị tiêu thụ trong phản ứng. Trong ngôn ngữ chuyên ngành dùng (formal) khi viết bài khoa học, kỹ thuật; trong giao tiếp thông thường có thể giải thích bằng cụm từ đơn giản hơn nhưng thường vẫn dùng (formal) vì từ ngữ này phổ biến trong cả đời sống và kỹ thuật.

chất xúc tác: (formal) catalyst. Danh từ; chất xúc tác là chất làm tăng tốc độ phản ứng hóa học mà không bị tiêu thụ trong phản ứng. Trong ngôn ngữ chuyên ngành dùng (formal) khi viết bài khoa học, kỹ thuật; trong giao tiếp thông thường có thể giải thích bằng cụm từ đơn giản hơn nhưng thường vẫn dùng (formal) vì từ ngữ này phổ biến trong cả đời sống và kỹ thuật.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.