ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Châu trong tiếng Anh

Châu

Danh từĐộng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Châu (Danh từ)

01

Phần của bề mặt Trái Đất được phân chia theo quy ước, có thể gồm cả một đại lục hay một phần đại lục và các đảo phụ cận

A large, defined area of the Earth's surface, often including a main landmass (continent) and nearby islands — i.e., a continent or region

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Đơn vị hành chính ở Việt Nam thời thuộc Hán, Đường, tương đương với cả nước hoặc với một tỉnh

An ancient administrative unit in Vietnam (during the Han and Tang periods), equivalent to a whole country or to a province

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Châu (Động từ)

01

Chụm [đầu] vào một chỗ

To huddle (one’s head) together; to crowd heads close in towards one spot — to pull or tuck heads in closely (often for warmth, secrecy, or to fit into a small space).

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/châu/

châu — (formal) continent; (informal) region; danh từ chỉ địa lý: chỉ một vùng rộng lớn như châu Á, châu Âu hoặc khu vực tương tự. Nghĩa phổ biến là phân chia địa cầu theo lãnh thổ lớn hoặc khu vực văn hóa. Dùng (formal) khi nói học thuật, bản đồ, thống kê; dùng (informal) khi nói tường thuật, giao tiếp hàng ngày về khu vực, vùng miền hoặc bối cảnh không chính thức.

châu — (formal) continent; (informal) region; danh từ chỉ địa lý: chỉ một vùng rộng lớn như châu Á, châu Âu hoặc khu vực tương tự. Nghĩa phổ biến là phân chia địa cầu theo lãnh thổ lớn hoặc khu vực văn hóa. Dùng (formal) khi nói học thuật, bản đồ, thống kê; dùng (informal) khi nói tường thuật, giao tiếp hàng ngày về khu vực, vùng miền hoặc bối cảnh không chính thức.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.