Châu

Châu (Danh từ)
Phần của bề mặt Trái Đất được phân chia theo quy ước, có thể gồm cả một đại lục hay một phần đại lục và các đảo phụ cận
A large, defined area of the Earth's surface, often including a main landmass (continent) and nearby islands — i.e., a continent or region
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Đơn vị hành chính ở Việt Nam thời thuộc Hán, Đường, tương đương với cả nước hoặc với một tỉnh
An ancient administrative unit in Vietnam (during the Han and Tang periods), equivalent to a whole country or to a province
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Châu (Động từ)
Chụm [đầu] vào một chỗ
To huddle (one’s head) together; to crowd heads close in towards one spot — to pull or tuck heads in closely (often for warmth, secrecy, or to fit into a small space).
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
châu — (formal) continent; (informal) region; danh từ chỉ địa lý: chỉ một vùng rộng lớn như châu Á, châu Âu hoặc khu vực tương tự. Nghĩa phổ biến là phân chia địa cầu theo lãnh thổ lớn hoặc khu vực văn hóa. Dùng (formal) khi nói học thuật, bản đồ, thống kê; dùng (informal) khi nói tường thuật, giao tiếp hàng ngày về khu vực, vùng miền hoặc bối cảnh không chính thức.
châu — (formal) continent; (informal) region; danh từ chỉ địa lý: chỉ một vùng rộng lớn như châu Á, châu Âu hoặc khu vực tương tự. Nghĩa phổ biến là phân chia địa cầu theo lãnh thổ lớn hoặc khu vực văn hóa. Dùng (formal) khi nói học thuật, bản đồ, thống kê; dùng (informal) khi nói tường thuật, giao tiếp hàng ngày về khu vực, vùng miền hoặc bối cảnh không chính thức.
