Châu chấu ma

Châu chấu ma(Danh từ)
Châu chấu màu nâu, nhỏ hơn châu chấu thường
A small brown grasshopper (smaller than a typical grasshopper)
小棕色蝗虫
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
châu chấu ma: (formal) ghost grasshopper; (informal) không phổ biến. Danh từ. Danh từ chỉ một loài côn trùng tương tự châu chấu nhưng có nét hình dáng hoặc màu sắc kỳ lạ gợi liên tưởng đến ma quỷ hoặc tên gọi dân gian địa phương. Dùng từ formal khi dịch khoa học hoặc viết mô tả tự nhiên; không có dạng informal thông dụng, trong giao tiếp hàng ngày người ta thường dùng tên loài cụ thể hoặc mô tả trực tiếp.
châu chấu ma: (formal) ghost grasshopper; (informal) không phổ biến. Danh từ. Danh từ chỉ một loài côn trùng tương tự châu chấu nhưng có nét hình dáng hoặc màu sắc kỳ lạ gợi liên tưởng đến ma quỷ hoặc tên gọi dân gian địa phương. Dùng từ formal khi dịch khoa học hoặc viết mô tả tự nhiên; không có dạng informal thông dụng, trong giao tiếp hàng ngày người ta thường dùng tên loài cụ thể hoặc mô tả trực tiếp.
