ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Châu chấu ma trong tiếng Anh

Châu chấu ma

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Châu chấu ma(Danh từ)

01

Châu chấu màu nâu, nhỏ hơn châu chấu thường

A small brown grasshopper (smaller than a typical grasshopper)

小棕色蝗虫

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/châu chấu ma/

châu chấu ma: (formal) ghost grasshopper; (informal) không phổ biến. Danh từ. Danh từ chỉ một loài côn trùng tương tự châu chấu nhưng có nét hình dáng hoặc màu sắc kỳ lạ gợi liên tưởng đến ma quỷ hoặc tên gọi dân gian địa phương. Dùng từ formal khi dịch khoa học hoặc viết mô tả tự nhiên; không có dạng informal thông dụng, trong giao tiếp hàng ngày người ta thường dùng tên loài cụ thể hoặc mô tả trực tiếp.

châu chấu ma: (formal) ghost grasshopper; (informal) không phổ biến. Danh từ. Danh từ chỉ một loài côn trùng tương tự châu chấu nhưng có nét hình dáng hoặc màu sắc kỳ lạ gợi liên tưởng đến ma quỷ hoặc tên gọi dân gian địa phương. Dùng từ formal khi dịch khoa học hoặc viết mô tả tự nhiên; không có dạng informal thông dụng, trong giao tiếp hàng ngày người ta thường dùng tên loài cụ thể hoặc mô tả trực tiếp.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.