ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Châu mỹ trong tiếng Anh

Châu mỹ

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Châu mỹ(Danh từ)

01

Một lục địa ở bán cầu tây, thường coi như hai lục địa (Bắc Mỹ và Nam Mỹ).

The Americas — the large landmass in the Western Hemisphere, commonly considered as two continents: North America and South America.

美洲

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/châu mỹ/

châu Mỹ: (formal) the Americas; (informal) Americas. Danh từ chỉ khu vực địa lý gồm Bắc Mỹ và Nam Mỹ. Nghĩa phổ biến: vùng lục địa và các quốc gia nằm ở hai bán cầu Tây, từ Canada đến Argentina. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng thuật ngữ chính thức khi viết báo, học thuật hoặc bản đồ; dùng dạng ngắn, thân mật khi nói chuyện hàng ngày hoặc trong giao tiếp không trang trọng.

châu Mỹ: (formal) the Americas; (informal) Americas. Danh từ chỉ khu vực địa lý gồm Bắc Mỹ và Nam Mỹ. Nghĩa phổ biến: vùng lục địa và các quốc gia nằm ở hai bán cầu Tây, từ Canada đến Argentina. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng thuật ngữ chính thức khi viết báo, học thuật hoặc bản đồ; dùng dạng ngắn, thân mật khi nói chuyện hàng ngày hoặc trong giao tiếp không trang trọng.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.