Châu mỹ

Châu mỹ(Danh từ)
Một lục địa ở bán cầu tây, thường coi như hai lục địa (Bắc Mỹ và Nam Mỹ).
The Americas — the large landmass in the Western Hemisphere, commonly considered as two continents: North America and South America.
美洲
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
châu Mỹ: (formal) the Americas; (informal) Americas. Danh từ chỉ khu vực địa lý gồm Bắc Mỹ và Nam Mỹ. Nghĩa phổ biến: vùng lục địa và các quốc gia nằm ở hai bán cầu Tây, từ Canada đến Argentina. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng thuật ngữ chính thức khi viết báo, học thuật hoặc bản đồ; dùng dạng ngắn, thân mật khi nói chuyện hàng ngày hoặc trong giao tiếp không trang trọng.
châu Mỹ: (formal) the Americas; (informal) Americas. Danh từ chỉ khu vực địa lý gồm Bắc Mỹ và Nam Mỹ. Nghĩa phổ biến: vùng lục địa và các quốc gia nằm ở hai bán cầu Tây, từ Canada đến Argentina. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng thuật ngữ chính thức khi viết báo, học thuật hoặc bản đồ; dùng dạng ngắn, thân mật khi nói chuyện hàng ngày hoặc trong giao tiếp không trang trọng.
