ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Cháy chợ trong tiếng Anh

Cháy chợ

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cháy chợ (Động từ)

01

[chợ] hết sạch loại hàng nào đó, không còn để bán ra trong khi còn nhiều người muốn mua

(of a market/shop) to be sold out of a particular item because many people want to buy it

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/cháy chợ/

cháy chợ — (formal) market burns, (informal) sell out quickly; danh từ ghép. Từ chỉ tình trạng hàng hóa bán chạy đến mức hết sạch hoặc khu chợ, sạp hàng bị cháy thực sự; nghĩa phổ biến là bán đắt, hết hàng. Dùng (formal) khi mô tả sự cố thực tế cháy nổ hoặc báo cáo, dùng (informal) khi nói về hàng hóa, chương trình khuyến mãi hoặc hiện tượng tiêu thụ nhanh.

cháy chợ — (formal) market burns, (informal) sell out quickly; danh từ ghép. Từ chỉ tình trạng hàng hóa bán chạy đến mức hết sạch hoặc khu chợ, sạp hàng bị cháy thực sự; nghĩa phổ biến là bán đắt, hết hàng. Dùng (formal) khi mô tả sự cố thực tế cháy nổ hoặc báo cáo, dùng (informal) khi nói về hàng hóa, chương trình khuyến mãi hoặc hiện tượng tiêu thụ nhanh.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.