hàng/mặt hàng + cháy chợ
a product + be a hot seller
This type of mask is a hot seller in winter.
Loại khẩu trang này cháy chợ vào mùa đông.
Lưu ý: Dùng để nói một loại hàng hóa được nhiều người mua.
cháy chợ
“cháy chợ” khi nói hàng hóa bán rất chạy có thể là sell very well. Dùng be in high demand khi muốn nhấn mạnh sản phẩm được nhiều người tìm mua; nếu đã hết hàng, dùng sell out thay vì “cháy chợ”.
“cháy chợ” thường dịch là sell very well. Từ này có 1 nghĩa ở 1 từ loại, chọn nghĩa bạn cần để xem cách dùng:
Nghĩa 01
sell very well; be in high demand
Hàng hóa bán rất chạy vì có nhiều người muốn mua.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Mẫu điện thoại này cháy chợ
Động từ→ This phone model sells very well.This phone model sells very well.
Nhấn mạnh doanh số bán tốt.
Ví dụ
This phone model sells very well after its launch.
Mẫu điện thoại này cháy chợ từ khi ra mắt.
This phone model is in high demand.
Nhấn mạnh nhiều người muốn mua.
Ví dụ
This phone model is in high demand because it is reasonably priced.
Mẫu điện thoại này đang cháy chợ vì giá hợp lý.
Đồ chơi này cháy chợ vào dịp Giáng sinh
Động từ→ This toy is in high demand at Christmas.This toy is in high demand at Christmas.
Nhấn mạnh nhu cầu mua tăng cao.
Ví dụ
This toy is in high demand at Christmas.
Đồ chơi này cháy chợ vào dịp Giáng sinh.
Sản phẩm mới cháy chợ rồi hết hàng
Động từ→ The new product sold out quickly.The new product sold out quickly.
Dùng khi hàng đã bán hết.
Ví dụ
The new product sold out quickly in just one day.
Sản phẩm mới cháy chợ rồi hết hàng chỉ trong một ngày.
The new product was in high demand and sold out quickly.
Nêu cả nhu cầu cao và kết quả là hết hàng.
Ví dụ
The new product was in high demand and sold out quickly in just one day.
Sản phẩm mới cháy chợ rồi hết hàng chỉ trong một ngày.
Cấu trúc câu tiếng Việt và tiếng Anh tương ứng.
hàng/mặt hàng + cháy chợ
a product + be a hot seller
This type of mask is a hot seller in winter.
Loại khẩu trang này cháy chợ vào mùa đông.
Lưu ý: Dùng để nói một loại hàng hóa được nhiều người mua.
cháy chợ vì + lý do
be in high demand because + mệnh đề / cụm danh từ
This sunscreen is in high demand because it is affordable.
Loại kem chống nắng này cháy chợ vì giá phải chăng.
cháy chợ ngay khi + mệnh đề / thời điểm
sell out as soon as + mệnh đề
The concert tickets sold out as soon as sales opened.
Vé xem ca nhạc cháy chợ ngay khi mở bán.
Lưu ý: Thường dùng khi hàng đã hết vì được mua quá nhanh.
Cụm tiếng Việt | Tiếng Anh tương ứng |
|---|---|
a hot-selling item | |
a best-selling product | |
an in-demand product |
Sản phẩm này cháy chợ.
· Động từThis product sells very good.
This product sells very well.
This product is in high demand.
Sau động từ sell, dùng trạng từ well, không dùng tính từ good.
Sản phẩm này cháy chợ.
· Động từThis product hot sells.
This product sells very well.
This is a hot-selling product.
Không dùng hot sell như một động từ. Hot-selling là tính từ đứng trước danh từ.
Thường dùng sell very well. Nếu nhấn mạnh nhiều người muốn mua, dùng be in high demand.
Nếu hàng đã hết vì bán quá nhanh, dùng sell out hoặc be sold out. Đây không hoàn toàn giống cháy chợ, vốn nhấn mạnh việc bán chạy.
Không. Hãy dùng sell very well; còn hot-selling chỉ dùng làm tính từ, như a hot-selling item.
Sell like hotcakes nghĩa là bán cực nhanh, rất đắt hàng; đây là cách nói thân mật hơn sell very well.