ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Chế độ gia trưởng trong tiếng Anh

Chế độ gia trưởng

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Chế độ gia trưởng(Danh từ)

01

Người đứng đầu gia đình có uy quyền tuyệt đối

A patriarchal system in which the head of the household (usually a man) has absolute authority over the family

父权制度

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/chế độ gia trưởng/

(formal) patriarchal system; (informal) male-dominated culture — danh từ ghép. Chế độ gia trưởng: hệ thống xã hội gia đình và tổ chức do nam giới nắm quyền quyết định, chi phối vai trò và quyền lợi thành viên. Dùng (formal) khi nói phân tích xã hội, chính sách hoặc lịch sử; dùng (informal) khi trao đổi đời thường, phê bình hành vi gia đình hoặc miêu tả bối cảnh văn hóa hàng ngày.

(formal) patriarchal system; (informal) male-dominated culture — danh từ ghép. Chế độ gia trưởng: hệ thống xã hội gia đình và tổ chức do nam giới nắm quyền quyết định, chi phối vai trò và quyền lợi thành viên. Dùng (formal) khi nói phân tích xã hội, chính sách hoặc lịch sử; dùng (informal) khi trao đổi đời thường, phê bình hành vi gia đình hoặc miêu tả bối cảnh văn hóa hàng ngày.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.