ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Chém đầu trong tiếng Anh

Chém đầu

Cụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Chém đầu(Cụm từ)

01

Giết người bằng cách chặt cổ, đè đầu xuống rồi dùng dao sắc chặt ngang cổ

To behead; to kill someone by cutting off their head with a sharp blade.

斩首

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/chém đầu/

(formal) “behead” / (informal) “chém đầu” là động từ biểu đạt hành động cắt đầu hoặc, trong tiếng lóng, nói quá, phóng đại. Động từ chỉ hành động vật lý hoặc cách nói chuyển nghĩa: chém đầu nghĩa đen là xử tử bằng cách chặt đầu; nghĩa bóng (thường informal) là nói khoác, thổi phồng sự việc. Dùng dạng formal trong văn viết trang trọng hoặc pháp lý; dùng informal khi nói chuyện thân mật, bình luận mạng xã hội.

(formal) “behead” / (informal) “chém đầu” là động từ biểu đạt hành động cắt đầu hoặc, trong tiếng lóng, nói quá, phóng đại. Động từ chỉ hành động vật lý hoặc cách nói chuyển nghĩa: chém đầu nghĩa đen là xử tử bằng cách chặt đầu; nghĩa bóng (thường informal) là nói khoác, thổi phồng sự việc. Dùng dạng formal trong văn viết trang trọng hoặc pháp lý; dùng informal khi nói chuyện thân mật, bình luận mạng xã hội.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.