Chép

Chép(Danh từ)
Cá chép [nói tắt]
Carp (short form for the fish "carp")
鲤鱼
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Chép(Động từ)
Viết lại theo bản có sẵn
To copy (by writing) from an existing text; to transcribe
抄写
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
[học sinh làm bài] viết lại y nguyên bài làm của người khác, một cách gian lận
To copy someone’s homework or answers exactly (cheat by writing down another student’s work)
抄袭别人的作业
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
chép: (formal) to copy; (informal) to jot down. Động từ chỉ hành động sao lại nguyên văn hoặc ghi chép lại thông tin bằng tay hoặc máy. Nghĩa phổ biến là sao chép văn bản, ghi bài hoặc chép bài thi. Dùng (formal) khi nói hành chính, giáo dục hoặc kỹ thuật; dùng (informal) khi nói hàng ngày, nhanh gọn như ghi chú, chép nháp.
chép: (formal) to copy; (informal) to jot down. Động từ chỉ hành động sao lại nguyên văn hoặc ghi chép lại thông tin bằng tay hoặc máy. Nghĩa phổ biến là sao chép văn bản, ghi bài hoặc chép bài thi. Dùng (formal) khi nói hành chính, giáo dục hoặc kỹ thuật; dùng (informal) khi nói hàng ngày, nhanh gọn như ghi chú, chép nháp.
