Chét

Chét(Danh từ)
Lượng vừa nắm gọn trong vòng hai bàn tay
A small amount that can be held in two cupped hands; a handful (measured by cupping both hands together)
一捧
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
chét: (formal) to die (slang, often exaggerated); (informal) to croak/kill oneself (very colloquial). Từ là động từ lóng, dùng khi nói về việc chết hoặc bị giết theo cách thô lỗ, hài hước hoặc cảm thán. Nghĩa phổ biến: chết hoặc làm ai đó chết, thường không dùng trong ngữ cảnh trang trọng. Dùng (formal) khi muốn dịch nghĩa trung tính; dùng (informal) trong giao tiếp thân mật, hài hước hoặc thô tục giữa bạn bè.
chét: (formal) to die (slang, often exaggerated); (informal) to croak/kill oneself (very colloquial). Từ là động từ lóng, dùng khi nói về việc chết hoặc bị giết theo cách thô lỗ, hài hước hoặc cảm thán. Nghĩa phổ biến: chết hoặc làm ai đó chết, thường không dùng trong ngữ cảnh trang trọng. Dùng (formal) khi muốn dịch nghĩa trung tính; dùng (informal) trong giao tiếp thân mật, hài hước hoặc thô tục giữa bạn bè.
