ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Chét trong tiếng Anh

Chét

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Chét(Danh từ)

01

Lượng vừa nắm gọn trong vòng hai bàn tay

A small amount that can be held in two cupped hands; a handful (measured by cupping both hands together)

一捧

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/chét/

chét: (formal) to die (slang, often exaggerated); (informal) to croak/kill oneself (very colloquial). Từ là động từ lóng, dùng khi nói về việc chết hoặc bị giết theo cách thô lỗ, hài hước hoặc cảm thán. Nghĩa phổ biến: chết hoặc làm ai đó chết, thường không dùng trong ngữ cảnh trang trọng. Dùng (formal) khi muốn dịch nghĩa trung tính; dùng (informal) trong giao tiếp thân mật, hài hước hoặc thô tục giữa bạn bè.

chét: (formal) to die (slang, often exaggerated); (informal) to croak/kill oneself (very colloquial). Từ là động từ lóng, dùng khi nói về việc chết hoặc bị giết theo cách thô lỗ, hài hước hoặc cảm thán. Nghĩa phổ biến: chết hoặc làm ai đó chết, thường không dùng trong ngữ cảnh trang trọng. Dùng (formal) khi muốn dịch nghĩa trung tính; dùng (informal) trong giao tiếp thân mật, hài hước hoặc thô tục giữa bạn bè.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.