Chết đuối

Chết đuối(Động từ)
Chết ngạt do chìm dưới nước
To drown (to die by suffocating under water)
淹死
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
chết đuối: (formal) drown; (informal) die by drowning. Động từ chỉ hành động mất mạng do ngạt nước khi nằm dưới nước hoặc không thể thở. Thường dùng trong ngữ cảnh y tế, pháp lý hoặc tường thuật tai nạn. Dùng dạng formal khi viết báo, báo cáo y tế, pháp luật; dùng informal khi nói chuyện hàng ngày, kể chuyện với bạn bè hoặc trong ngôn ngữ đời thường.
chết đuối: (formal) drown; (informal) die by drowning. Động từ chỉ hành động mất mạng do ngạt nước khi nằm dưới nước hoặc không thể thở. Thường dùng trong ngữ cảnh y tế, pháp lý hoặc tường thuật tai nạn. Dùng dạng formal khi viết báo, báo cáo y tế, pháp luật; dùng informal khi nói chuyện hàng ngày, kể chuyện với bạn bè hoặc trong ngôn ngữ đời thường.
