ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Chết trong tiếng Anh

Chết

Động từTrạng từThán từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Chết(Động từ)

01

Mất khả năng sống, không còn có biểu hiện của sự sống

To die — to stop living; no longer showing any signs of life

死去

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

[máy móc] mất khả năng hoạt động

To stop working (used for machines or devices) — e.g., a machine or device fails and no longer operates

停止运作

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

[chất chế tạo] mất tác dụng do đã biến chất

To go bad; to lose effectiveness because it has spoiled, degraded, or chemically changed (e.g., a substance or material that no longer works as intended)

失效

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

04

Không có tác dụng, có cũng như không [nói về cái đáng lẽ phải có tác dụng]

To be useless; to have no effect — something that should work but doesn’t, so having it is the same as not having it.

无效的;毫无作用的

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

05

Lâm vào trạng thái mất hết khả năng hoạt động

To die — to enter a state of no longer being alive or able to function

死亡

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

06

Lâm vào tình thế không hay

To be in a bad situation; to end up in trouble or difficulty

处于困境

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Chết(Trạng từ)

01

Đến mức rất cao, như không thể hơn được nữa

Extremely; to an intense degree — used after an adjective or verb to mean ‘very’ or ‘so much that it can’t be more’ (e.g., “tired to death” = very tired).

极其

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Chết(Thán từ)

01

Tiếng thốt ra biểu thị sự lo lắng, sửng sốt

An exclamation expressing surprise or worry (similar to “oh no!” or “goodness!”)

哦,不!

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/chết/

chết — (formal) to die; (informal) to kick the bucket. Từ loại: động từ. Động từ chỉ trạng thái mất mạng sống hoặc kết thúc tồn tại của người, động vật, sự vật. Dùng dạng formal khi nói trang trọng, y tế, pháp lý hoặc viết: “to die”. Dùng dạng informal trong hội thoại thân mật, lời nói suồng sã để diễn tả việc ai đó qua đời một cách không trang trọng: “kick the bucket”.

chết — (formal) to die; (informal) to kick the bucket. Từ loại: động từ. Động từ chỉ trạng thái mất mạng sống hoặc kết thúc tồn tại của người, động vật, sự vật. Dùng dạng formal khi nói trang trọng, y tế, pháp lý hoặc viết: “to die”. Dùng dạng informal trong hội thoại thân mật, lời nói suồng sã để diễn tả việc ai đó qua đời một cách không trang trọng: “kick the bucket”.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.