ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Chí cốt trong tiếng Anh

Chí cốt

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Chí cốt(Tính từ)

01

[bạn] rất gắn bó, thân thiết

Very close; deeply attached (as friends) — describes someone who is a best or very close friend

非常亲密的朋友

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/chí cốt/

(formal) core, essential; (informal) —. danh từ: chí cốt là ý chí, tinh thần kiên định, lòng quyết tâm sâu xa làm một việc quan trọng. Thường dùng trong văn viết trang trọng hoặc văn chương, nhấn mạnh phần nền tảng, giá trị nội tâm không thể lay chuyển. Không có tương đương thông tục phổ biến; dùng (formal) khi cần diễn đạt sự kiên định mang tính nguyên tắc, trang trọng.

(formal) core, essential; (informal) —. danh từ: chí cốt là ý chí, tinh thần kiên định, lòng quyết tâm sâu xa làm một việc quan trọng. Thường dùng trong văn viết trang trọng hoặc văn chương, nhấn mạnh phần nền tảng, giá trị nội tâm không thể lay chuyển. Không có tương đương thông tục phổ biến; dùng (formal) khi cần diễn đạt sự kiên định mang tính nguyên tắc, trang trọng.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.