Chỉ giáo

Chỉ giáo(Động từ)
[xin] có lời nhận xét, góp ý cho bản thân
To give advice or feedback; to offer guidance or constructive criticism
给建议
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
chỉ giáo: (formal) to advise, instruct; (informal) to give tips. Từ loại: động từ. Động từ chỉ hành động chỉ dẫn, góp ý hoặc hướng dẫn ai đó trong công việc hoặc học tập. Dùng (formal) khi nói lịch sự với cấp trên, thầy cô hoặc trong văn viết trang trọng; dùng (informal) khi nói thân mật với bạn bè, đồng nghiệp cùng cấp để nhờ góp ý hoặc chỉ bảo nhanh.
chỉ giáo: (formal) to advise, instruct; (informal) to give tips. Từ loại: động từ. Động từ chỉ hành động chỉ dẫn, góp ý hoặc hướng dẫn ai đó trong công việc hoặc học tập. Dùng (formal) khi nói lịch sự với cấp trên, thầy cô hoặc trong văn viết trang trọng; dùng (informal) khi nói thân mật với bạn bè, đồng nghiệp cùng cấp để nhờ góp ý hoặc chỉ bảo nhanh.
