ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Chi li trong tiếng Anh

Chi li

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Chi li(Tính từ)

01

Tỉ mỉ và rạch ròi, từng li từng tí

Meticulous and precise; paying attention to every small detail

细致而明确

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/chi li/

(formal) meticulous, (informal) nitpicky; tính từ. Chi li là tính từ chỉ người hoặc hành vi rất tỉ mỉ, kỹ tính, chú ý đến từng chi tiết nhỏ, thường liên quan đến tiền bạc hoặc công việc. Dùng dạng chính thức khi mô tả phẩm chất chuyên nghiệp hoặc nhận xét khách quan; dùng dạng thân mật (nitpicky) khi chỉ trích sự cầu toàn quá mức hoặc thái độ khó tính trong giao tiếp hàng ngày.

(formal) meticulous, (informal) nitpicky; tính từ. Chi li là tính từ chỉ người hoặc hành vi rất tỉ mỉ, kỹ tính, chú ý đến từng chi tiết nhỏ, thường liên quan đến tiền bạc hoặc công việc. Dùng dạng chính thức khi mô tả phẩm chất chuyên nghiệp hoặc nhận xét khách quan; dùng dạng thân mật (nitpicky) khi chỉ trích sự cầu toàn quá mức hoặc thái độ khó tính trong giao tiếp hàng ngày.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.