Chi li

Chi li(Tính từ)
Tỉ mỉ và rạch ròi, từng li từng tí
Meticulous and precise; paying attention to every small detail
细致而明确
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(formal) meticulous, (informal) nitpicky; tính từ. Chi li là tính từ chỉ người hoặc hành vi rất tỉ mỉ, kỹ tính, chú ý đến từng chi tiết nhỏ, thường liên quan đến tiền bạc hoặc công việc. Dùng dạng chính thức khi mô tả phẩm chất chuyên nghiệp hoặc nhận xét khách quan; dùng dạng thân mật (nitpicky) khi chỉ trích sự cầu toàn quá mức hoặc thái độ khó tính trong giao tiếp hàng ngày.
(formal) meticulous, (informal) nitpicky; tính từ. Chi li là tính từ chỉ người hoặc hành vi rất tỉ mỉ, kỹ tính, chú ý đến từng chi tiết nhỏ, thường liên quan đến tiền bạc hoặc công việc. Dùng dạng chính thức khi mô tả phẩm chất chuyên nghiệp hoặc nhận xét khách quan; dùng dạng thân mật (nitpicky) khi chỉ trích sự cầu toàn quá mức hoặc thái độ khó tính trong giao tiếp hàng ngày.
