Chí nguyện

Chí nguyện(Danh từ)
Điều mong ước đạt được
An aspiration; a goal or desire that someone hopes to achieve
愿望
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
chí nguyện: (formal) aspiration, vow; (informal) aspiration. Danh từ. Chỉ ước muốn bền bỉ hoặc lời thề cá nhân hướng tới mục tiêu, lý tưởng hoặc hành động ý nghĩa lâu dài. Dùng khi nói về quyết tâm sâu sắc, kế hoạch sống hoặc lời thề quan trọng; dùng dạng trang trọng trong văn viết, học thuật hoặc nghi lễ, còn dạng thông thường khi nói chuyện thân mật về khát vọng cá nhân.
chí nguyện: (formal) aspiration, vow; (informal) aspiration. Danh từ. Chỉ ước muốn bền bỉ hoặc lời thề cá nhân hướng tới mục tiêu, lý tưởng hoặc hành động ý nghĩa lâu dài. Dùng khi nói về quyết tâm sâu sắc, kế hoạch sống hoặc lời thề quan trọng; dùng dạng trang trọng trong văn viết, học thuật hoặc nghi lễ, còn dạng thông thường khi nói chuyện thân mật về khát vọng cá nhân.
