Chỉ số

Chỉ số(Danh từ)
Con số biểu hiện tương đối tình hình biến động của một hiện tượng ở các thời kì khác nhau
An indicator or numerical value that shows how a phenomenon changes over different periods (used to compare and represent relative trends or fluctuations)
指标
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Số hoặc chữ thường được ghi dưới bên phải một biểu thức để phân biệt
Index; a number or letter written to the lower right of a symbol or expression to distinguish or identify it (e.g., a subscript in mathematics or chemistry).
索引
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Số hoặc chữ ghi trên dấu căn để chỉ bậc của căn
Index (the number or symbol written on a root sign to indicate the degree of the root)
指数
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
chỉ số: index, indicator (formal); rate, ratio (informal). Danh từ. Chỉ số là con số hoặc giá trị biểu thị mức độ, hiệu suất hoặc sự thay đổi của một hiện tượng (thường dùng trong kinh tế, thống kê, y tế). Dùng từ chính thức khi nói trong văn bản chuyên môn, báo cáo hoặc phân tích; có thể dùng dạng thông tục khi trao đổi nhanh, không trang trọng hoặc nói chuyện hàng ngày.
chỉ số: index, indicator (formal); rate, ratio (informal). Danh từ. Chỉ số là con số hoặc giá trị biểu thị mức độ, hiệu suất hoặc sự thay đổi của một hiện tượng (thường dùng trong kinh tế, thống kê, y tế). Dùng từ chính thức khi nói trong văn bản chuyên môn, báo cáo hoặc phân tích; có thể dùng dạng thông tục khi trao đổi nhanh, không trang trọng hoặc nói chuyện hàng ngày.
