ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Chỉ số trong tiếng Anh

Chỉ số

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Chỉ số(Danh từ)

01

Con số biểu hiện tương đối tình hình biến động của một hiện tượng ở các thời kì khác nhau

An indicator or numerical value that shows how a phenomenon changes over different periods (used to compare and represent relative trends or fluctuations)

指标

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Số hoặc chữ thường được ghi dưới bên phải một biểu thức để phân biệt

Index; a number or letter written to the lower right of a symbol or expression to distinguish or identify it (e.g., a subscript in mathematics or chemistry).

索引

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Số hoặc chữ ghi trên dấu căn để chỉ bậc của căn

Index (the number or symbol written on a root sign to indicate the degree of the root)

指数

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/chỉ số/

chỉ số: index, indicator (formal); rate, ratio (informal). Danh từ. Chỉ số là con số hoặc giá trị biểu thị mức độ, hiệu suất hoặc sự thay đổi của một hiện tượng (thường dùng trong kinh tế, thống kê, y tế). Dùng từ chính thức khi nói trong văn bản chuyên môn, báo cáo hoặc phân tích; có thể dùng dạng thông tục khi trao đổi nhanh, không trang trọng hoặc nói chuyện hàng ngày.

chỉ số: index, indicator (formal); rate, ratio (informal). Danh từ. Chỉ số là con số hoặc giá trị biểu thị mức độ, hiệu suất hoặc sự thay đổi của một hiện tượng (thường dùng trong kinh tế, thống kê, y tế). Dùng từ chính thức khi nói trong văn bản chuyên môn, báo cáo hoặc phân tích; có thể dùng dạng thông tục khi trao đổi nhanh, không trang trọng hoặc nói chuyện hàng ngày.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.