Chỉ tiêu

Chỉ tiêu(Danh từ)
Mức quy định phải đạt tới trong kế hoạch
Target; a specified level or goal set to be achieved in a plan or program
目标
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mức biểu hiện của một đặc điểm, một chức năng
Indicator; a measurable level or value that shows the presence, degree, or performance of a particular trait, feature, or function
指标
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
chỉ tiêu: (formal) quota, target; (informal) goal. Danh từ. Chỉ tiêu là con số hoặc mục tiêu định sẵn để đánh giá sản xuất, kinh doanh hoặc hiệu suất. Dùng “quota/target” trong văn bản hành chính, báo cáo và công việc chuyên môn; dùng “goal” khi nói chuyện đời thường, giao tiếp thân mật hoặc khi nhấn mạnh mục tiêu cá nhân.
chỉ tiêu: (formal) quota, target; (informal) goal. Danh từ. Chỉ tiêu là con số hoặc mục tiêu định sẵn để đánh giá sản xuất, kinh doanh hoặc hiệu suất. Dùng “quota/target” trong văn bản hành chính, báo cáo và công việc chuyên môn; dùng “goal” khi nói chuyện đời thường, giao tiếp thân mật hoặc khi nhấn mạnh mục tiêu cá nhân.
