Chi trì

Chi trì(Động từ)
Giữ vững cho dù có khó khăn
To maintain or keep something steady despite difficulties; to hold on to and continue supporting something during hard times
坚持
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(formal) sustain, maintain; (informal) giữ được. danh từ/động từ: chi trì thường dùng như động từ chỉ hành động duy trì, giữ cho một trạng thái, hoạt động hoặc điều kiện không bị gián đoạn. Nghĩa phổ biến: tiếp tục cung cấp hoặc giữ vững để điều gì đó tồn tại. Cách dùng: dùng dạng trang trọng khi nói văn bản, quản lý, y tế; dùng informal khi nói đời thường, mô tả giữ gìn đơn giản.
(formal) sustain, maintain; (informal) giữ được. danh từ/động từ: chi trì thường dùng như động từ chỉ hành động duy trì, giữ cho một trạng thái, hoạt động hoặc điều kiện không bị gián đoạn. Nghĩa phổ biến: tiếp tục cung cấp hoặc giữ vững để điều gì đó tồn tại. Cách dùng: dùng dạng trang trọng khi nói văn bản, quản lý, y tế; dùng informal khi nói đời thường, mô tả giữ gìn đơn giản.
