ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Chi trì trong tiếng Anh

Chi trì

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Chi trì(Động từ)

01

Giữ vững cho dù có khó khăn

To maintain or keep something steady despite difficulties; to hold on to and continue supporting something during hard times

坚持

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/chi trì/

(formal) sustain, maintain; (informal) giữ được. danh từ/động từ: chi trì thường dùng như động từ chỉ hành động duy trì, giữ cho một trạng thái, hoạt động hoặc điều kiện không bị gián đoạn. Nghĩa phổ biến: tiếp tục cung cấp hoặc giữ vững để điều gì đó tồn tại. Cách dùng: dùng dạng trang trọng khi nói văn bản, quản lý, y tế; dùng informal khi nói đời thường, mô tả giữ gìn đơn giản.

(formal) sustain, maintain; (informal) giữ được. danh từ/động từ: chi trì thường dùng như động từ chỉ hành động duy trì, giữ cho một trạng thái, hoạt động hoặc điều kiện không bị gián đoạn. Nghĩa phổ biến: tiếp tục cung cấp hoặc giữ vững để điều gì đó tồn tại. Cách dùng: dùng dạng trang trọng khi nói văn bản, quản lý, y tế; dùng informal khi nói đời thường, mô tả giữ gìn đơn giản.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.