ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Chiêm tinh trong tiếng Anh

Chiêm tinh

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Chiêm tinh(Động từ)

01

Quan sát sao trên trời mà đoán việc lành dữ [một hình thức bói toán]

To read or interpret the stars (to predict good or bad events based on observing the stars); to practice astrology

观察星象以预测吉凶

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/chiêm tinh/

chiêm tinh — astrology (formal). Danh từ: chiêm tinh là khoa học/thuật nghiên cứu ảnh hưởng của vị trí các thiên thể đến tính cách, sự kiện và vận mệnh con người. Được dùng trong ngữ cảnh học thuật, xã hội khi nói về lý thuyết hoặc nghiên cứu (formal); dùng trong đời sống hàng ngày, giải trí khi tham khảo cung hoàng đạo, dự đoán cá nhân hoặc bản đồ sao (informal).

chiêm tinh — astrology (formal). Danh từ: chiêm tinh là khoa học/thuật nghiên cứu ảnh hưởng của vị trí các thiên thể đến tính cách, sự kiện và vận mệnh con người. Được dùng trong ngữ cảnh học thuật, xã hội khi nói về lý thuyết hoặc nghiên cứu (formal); dùng trong đời sống hàng ngày, giải trí khi tham khảo cung hoàng đạo, dự đoán cá nhân hoặc bản đồ sao (informal).

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.