Chiến thư

Chiến thư(Danh từ)
Thư gửi cho địch trong chiến tranh
A letter sent to the enemy during wartime (e.g., a message or communication addressed to opposing forces)
战书
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
chiến thư: (formal) challenge letter; (informal) không có từ thay thế phổ biến. Danh từ. Danh từ chỉ lá thư mời đấu, tuyên chiến hoặc thách thức đối phương trong bối cảnh tranh chấp, võ đài hoặc thủ tục thi đấu. Dùng hình thức chính thức khi liên quan tới văn bản, thủ tục hoặc sự kiện trọng thể; không dùng từ ngữ thông tục vì từ này mang sắc thái trang trọng và lịch sử.
chiến thư: (formal) challenge letter; (informal) không có từ thay thế phổ biến. Danh từ. Danh từ chỉ lá thư mời đấu, tuyên chiến hoặc thách thức đối phương trong bối cảnh tranh chấp, võ đài hoặc thủ tục thi đấu. Dùng hình thức chính thức khi liên quan tới văn bản, thủ tục hoặc sự kiện trọng thể; không dùng từ ngữ thông tục vì từ này mang sắc thái trang trọng và lịch sử.
