ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Chiều ngang trong tiếng Anh

Chiều ngang

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Chiều ngang(Danh từ)

01

Chiều trái với chiều dọc; chiều rộng

Width — the measurement from one side to the other; the horizontal dimension (opposite of length/height)

宽度

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/chiều ngang/

(formal) horizontal; (informal) ngang. Danh từ: chiều ngang — khoảng cách đo theo hướng trái–phải hoặc dài theo trục ngang. Động từ (ít dùng): ngang hóa — làm cho trở nên ngang. Dùng từ chính thức “horizontal/chiều ngang” trong văn viết kỹ thuật, báo cáo, mô tả kích thước; dùng “ngang” khi nói chuyện hàng ngày, miêu tả vị trí đơn giản hoặc hướng di chuyển không chính thức.

(formal) horizontal; (informal) ngang. Danh từ: chiều ngang — khoảng cách đo theo hướng trái–phải hoặc dài theo trục ngang. Động từ (ít dùng): ngang hóa — làm cho trở nên ngang. Dùng từ chính thức “horizontal/chiều ngang” trong văn viết kỹ thuật, báo cáo, mô tả kích thước; dùng “ngang” khi nói chuyện hàng ngày, miêu tả vị trí đơn giản hoặc hướng di chuyển không chính thức.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.