ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Chiếu trong tiếng Anh

Chiếu

Danh từĐộng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Chiếu (Danh từ)

01

Đồ dệt bằng cói, nylon, v.v. dùng trải ra để nằm, ngồi

Mat (a woven or woven-like sheet made of straw, reed, plastic, etc., used for sitting or lying on)

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Chiếu (Động từ)

01

Làm cho luồng sáng phát ra hướng đến một nơi nào đó

To shine (light) toward a particular place; to direct or cast light onto something

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Chiếu sáng qua phim để làm hiện hình lên màn ảnh

To project (light or images) — to shine images or film onto a screen so they become visible

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Biểu diễn một hình bằng cách kẻ qua từng điểm của hình ấy những đường thẳng song song với một phương cố định [hoặc cùng đi qua một điểm cố định] rồi lấy hình tạo nên bởi các giao điểm của những đường thẳng này với một đường thẳng cố định hoặc mặt phẳng cố định

To project — to represent a figure by drawing lines from each point of the figure that are parallel to a given direction (or that all pass through a fixed point), and taking the new figure formed by the intersections of those lines with a fixed line or plane.

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Nhằm thẳng đến, hướng thẳng đến

To aim at; to point toward; to direct (something such as attention, a light, or a weapon) straight at a target

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Nhằm thẳng và uy hiếp trực tiếp con tướng hoặc con vua của đối phương trong cờ tướng, cờ vua

To give check (in chess or xiangqi) — to directly threaten the opponent’s king or general

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

06

Dựa theo, căn cứ theo

To base on; to be based on; according to (used to say something is done or decided according to a rule, fact, or source)

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/chiếu/

chiếu: (formal) mat, matting; (informal) floor mat; danh từ. Chiếu là tấm trải bằng cói, tre hoặc vật liệu tổng hợp dùng trải nền để nằm, ngồi hoặc đóng vai trò lót sàn. Dùng trong gia đình truyền thống hoặc không gian mộc mạc; gọi (formal) khi nói đúng tên vật phẩm trong văn viết, dùng (informal) khi giao tiếp hàng ngày, thân mật hoặc khi chỉ các loại thảm trải thông dụng.

chiếu: (formal) mat, matting; (informal) floor mat; danh từ. Chiếu là tấm trải bằng cói, tre hoặc vật liệu tổng hợp dùng trải nền để nằm, ngồi hoặc đóng vai trò lót sàn. Dùng trong gia đình truyền thống hoặc không gian mộc mạc; gọi (formal) khi nói đúng tên vật phẩm trong văn viết, dùng (informal) khi giao tiếp hàng ngày, thân mật hoặc khi chỉ các loại thảm trải thông dụng.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.