Chiếu

Chiếu (Danh từ)
Đồ dệt bằng cói, nylon, v.v. dùng trải ra để nằm, ngồi
Mat (a woven or woven-like sheet made of straw, reed, plastic, etc., used for sitting or lying on)
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Chiếu (Động từ)
Làm cho luồng sáng phát ra hướng đến một nơi nào đó
To shine (light) toward a particular place; to direct or cast light onto something
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Chiếu sáng qua phim để làm hiện hình lên màn ảnh
To project (light or images) — to shine images or film onto a screen so they become visible
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Biểu diễn một hình bằng cách kẻ qua từng điểm của hình ấy những đường thẳng song song với một phương cố định [hoặc cùng đi qua một điểm cố định] rồi lấy hình tạo nên bởi các giao điểm của những đường thẳng này với một đường thẳng cố định hoặc mặt phẳng cố định
To project — to represent a figure by drawing lines from each point of the figure that are parallel to a given direction (or that all pass through a fixed point), and taking the new figure formed by the intersections of those lines with a fixed line or plane.
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nhằm thẳng đến, hướng thẳng đến
To aim at; to point toward; to direct (something such as attention, a light, or a weapon) straight at a target
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nhằm thẳng và uy hiếp trực tiếp con tướng hoặc con vua của đối phương trong cờ tướng, cờ vua
To give check (in chess or xiangqi) — to directly threaten the opponent’s king or general
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dựa theo, căn cứ theo
To base on; to be based on; according to (used to say something is done or decided according to a rule, fact, or source)
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
chiếu: (formal) mat, matting; (informal) floor mat; danh từ. Chiếu là tấm trải bằng cói, tre hoặc vật liệu tổng hợp dùng trải nền để nằm, ngồi hoặc đóng vai trò lót sàn. Dùng trong gia đình truyền thống hoặc không gian mộc mạc; gọi (formal) khi nói đúng tên vật phẩm trong văn viết, dùng (informal) khi giao tiếp hàng ngày, thân mật hoặc khi chỉ các loại thảm trải thông dụng.
chiếu: (formal) mat, matting; (informal) floor mat; danh từ. Chiếu là tấm trải bằng cói, tre hoặc vật liệu tổng hợp dùng trải nền để nằm, ngồi hoặc đóng vai trò lót sàn. Dùng trong gia đình truyền thống hoặc không gian mộc mạc; gọi (formal) khi nói đúng tên vật phẩm trong văn viết, dùng (informal) khi giao tiếp hàng ngày, thân mật hoặc khi chỉ các loại thảm trải thông dụng.
