Chịn

Chịn (Động từ)
Lê mông xuống đất
To sit down (on the ground) — to lower oneself and sit with your buttocks on the ground
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Translation: (formal) ripe; (informal) done/finished. Từ loại: tính từ. Định nghĩa ngắn: chỉ trạng thái trái cây hoặc vật đã chín, đạt mức sẵn sàng để ăn hoặc sử dụng. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng dạng chính thức khi nói về trái cây, nông sản hoặc mô tả tiến trình; dạng thông tục khi nói chuyện thân mật để chỉ việc hoàn tất, xong việc hoặc đạt kết quả mong muốn.
Translation: (formal) ripe; (informal) done/finished. Từ loại: tính từ. Định nghĩa ngắn: chỉ trạng thái trái cây hoặc vật đã chín, đạt mức sẵn sàng để ăn hoặc sử dụng. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng dạng chính thức khi nói về trái cây, nông sản hoặc mô tả tiến trình; dạng thông tục khi nói chuyện thân mật để chỉ việc hoàn tất, xong việc hoặc đạt kết quả mong muốn.
