Chính sách

Chính sách(Danh từ)
Sách lược và các chủ trương, biện pháp cụ thể để thực hiện đường lối và nhiệm vụ trong một thời kì lịch sử nhất định
A plan of action and specific measures adopted by a government, organization, or leader to carry out policies and tasks during a particular period; a set of rules or guidelines for achieving certain goals (e.g., public or organizational policies).
政策和措施
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
chính sách (policy) *(formal)*; không có từ thông dụng tương đương rõ rệt *(informal)*. danh từ. Chính sách là tập hợp quy định, nguyên tắc hoặc hướng dẫn do tổ chức, cơ quan hoặc chính phủ ban hành để điều chỉnh hành vi, quyết định và hoạt động. Dùng dạng formal khi nói về văn bản pháp lý, quản lý hoặc chiến lược tổ chức; không dùng ngôn ngữ thân mật, thay vào đó có thể nói đơn giản hơn như "quy định" trong giao tiếp thông thường.
chính sách (policy) *(formal)*; không có từ thông dụng tương đương rõ rệt *(informal)*. danh từ. Chính sách là tập hợp quy định, nguyên tắc hoặc hướng dẫn do tổ chức, cơ quan hoặc chính phủ ban hành để điều chỉnh hành vi, quyết định và hoạt động. Dùng dạng formal khi nói về văn bản pháp lý, quản lý hoặc chiến lược tổ chức; không dùng ngôn ngữ thân mật, thay vào đó có thể nói đơn giản hơn như "quy định" trong giao tiếp thông thường.
