Chính tả

Chính tả(Danh từ)
Cách viết chữ được coi là chuẩn
Spelling; the standard or correct way to write words
拼写
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
chính tả (spelling) *(formal)*. danh từ. Chính tả là cách viết đúng chữ, dấu và quy tắc ngữ âm trong ngôn ngữ; thường chỉ việc ghi chính xác từ ngữ theo chuẩn chính tả. Dùng dạng formal khi nói về quy tắc, giáo dục, tài liệu chính thức; có thể dùng casually để nhắc lỗi viết trong giao tiếp hằng ngày nhưng không có dạng informal khác biệt.
chính tả (spelling) *(formal)*. danh từ. Chính tả là cách viết đúng chữ, dấu và quy tắc ngữ âm trong ngôn ngữ; thường chỉ việc ghi chính xác từ ngữ theo chuẩn chính tả. Dùng dạng formal khi nói về quy tắc, giáo dục, tài liệu chính thức; có thể dùng casually để nhắc lỗi viết trong giao tiếp hằng ngày nhưng không có dạng informal khác biệt.
