ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Chít trong tiếng Anh

Chít

Danh từĐộng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Chít(Danh từ)

01

Cháu đời thứ sáu, con của chút

Great-great-great-grandchild (a sixth-generation descendant; the child of a 'chút')

曾曾曾孙

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Chít(Động từ)

01

Quấn chặt khăn trên đầu

To tie (a cloth or scarf) tightly around the head

把头巾紧紧绑在头上

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

[đồ mặc] bó sát vào thân hình

(of clothing) to fit tightly; to cling to the body (e.g., a garment that is snug or body-hugging).

紧身衣

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Khâu, may cho hẹp lại

To stitch/take in (sew fabric together to make something narrower) — to sew or alter clothing to make it tighter or smaller.

缝合或收紧

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

04

Bịt kín chỗ rò, chỗ hở bằng một chất gì đó

To seal or plug a leak or gap with something (to close an opening tightly)

密封

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/chít/

chít: English (formal) “squeeze” (informal) “pinch”; từ loại: động từ. Động từ chỉ hành động bóp chặt, ép hoặc siết vật nhỏ, thường bằng ngón tay; cũng dùng chỉ tiếng khóc ré lên của trẻ con. Dùng dạng chính thức khi mô tả hành động vật lý trung tính hoặc kỹ thuật, dùng dạng thông tục khi nói đời thường, mô tả cử chỉ nhanh, đau nhẹ hoặc tiếng trẻ em.

chít: English (formal) “squeeze” (informal) “pinch”; từ loại: động từ. Động từ chỉ hành động bóp chặt, ép hoặc siết vật nhỏ, thường bằng ngón tay; cũng dùng chỉ tiếng khóc ré lên của trẻ con. Dùng dạng chính thức khi mô tả hành động vật lý trung tính hoặc kỹ thuật, dùng dạng thông tục khi nói đời thường, mô tả cử chỉ nhanh, đau nhẹ hoặc tiếng trẻ em.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.