ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Chịu trong tiếng Anh

Chịu

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Chịu(Động từ)

01

Nhận lấy điều không hay, bất lợi cho mình

To suffer or accept something unpleasant or harmful; to take on a disadvantage or harm (e.g., to endure a loss, punishment, or hardship)

忍受不幸或伤害

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Thích ứng hoặc tiếp nhận một tác động nào đó, thường là không hay, từ bên ngoài

To endure or undergo something (often unpleasant) from outside; to accept or be affected by an impact or influence

忍受

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Nợ lại, chưa trả ngay

To delay paying; to owe (money) and not pay immediately

欠款

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

04

Thừa nhận người khác có cái hay, cái hơn mình

To admit that someone else is better or has a quality you don’t; to acknowledge someone’s superiority or strengths

承认别人优点

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

05

Tự nhận bất lực, không làm nổi việc gì

To admit you can’t do something; to give up trying because you feel powerless or unable to handle it

承认无能为力

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

06

Bằng lòng, đồng ý, tuy vốn không muốn, không thích

To agree to do something or accept something even though you don’t really want to; to reluctantly consent

同意

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

07

Cố gắng làm việc gì một cách tự nguyện

To willingly try or make an effort to do something; to attempt or exert oneself voluntarily

努力尝试

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/chịu/

chịu — (formal: endure, tolerate) (informal: put up with) ; động từ. Chỉ khả năng hoặc hành động chịu đựng đau đớn, khó khăn, trách nhiệm hoặc hoàn cảnh khó chịu; cũng dùng để diễn tả chấp nhận hoặc sẵn lòng làm điều gì đó. Dùng dạng formal khi nói trang trọng, văn viết hoặc y tế; dùng informal trong giao tiếp thân mật, nói chuyện hàng ngày hoặc khi than phiền với bạn bè.

chịu — (formal: endure, tolerate) (informal: put up with) ; động từ. Chỉ khả năng hoặc hành động chịu đựng đau đớn, khó khăn, trách nhiệm hoặc hoàn cảnh khó chịu; cũng dùng để diễn tả chấp nhận hoặc sẵn lòng làm điều gì đó. Dùng dạng formal khi nói trang trọng, văn viết hoặc y tế; dùng informal trong giao tiếp thân mật, nói chuyện hàng ngày hoặc khi than phiền với bạn bè.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.