ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Chợ nổi trong tiếng Anh

Chợ nổi

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Chợ nổi(Danh từ)

01

Chợ họp một cách tự phát trên mặt sông, mặt nước, các hoạt động mua bán diễn ra trên thuyền, trên xuồng

Floating market — a market that forms on a river or other body of water where buying and selling are done from boats and small vessels

水上市场

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/chợ nổi/

chợ nổi — English: market on water (formal), floating market (informal). Danh từ. Chỉ loại chợ truyền thống trên sông hoặc kênh rạch, nơi người bán và người mua giao dịch trên thuyền, thường bán thực phẩm tươi, rau củ, trái cây. Dùng (formal) khi mô tả khái niệm văn hóa, du lịch hoặc nghiên cứu; dùng (informal) khi nói chuyện hàng ngày hoặc giới thiệu điểm tham quan.

chợ nổi — English: market on water (formal), floating market (informal). Danh từ. Chỉ loại chợ truyền thống trên sông hoặc kênh rạch, nơi người bán và người mua giao dịch trên thuyền, thường bán thực phẩm tươi, rau củ, trái cây. Dùng (formal) khi mô tả khái niệm văn hóa, du lịch hoặc nghiên cứu; dùng (informal) khi nói chuyện hàng ngày hoặc giới thiệu điểm tham quan.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.