ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Cho ra rìa trong tiếng Anh

Cho ra rìa

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cho ra rìa(Động từ)

01

Không thèm tính đến

To ignore or leave someone out; to not take someone into account

不理会

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/cho ra rìa/

cho ra rìa: (formal) to exclude, to push aside; (informal) to shut out. Thành ngữ/động từ cụm. Nghĩa thông dụng: loại bỏ ai đó khỏi nhóm hoặc đặt họ vào vị trí ngoài lề, không tham gia cuộc việc hoặc quyết định. Dùng dạng (formal) trong văn viết, báo chí, thảo luận chính thức; dùng dạng (informal) trong giao tiếp hàng ngày, nói chuyện thân mật hoặc khi mô tả cảm xúc bị cô lập.

cho ra rìa: (formal) to exclude, to push aside; (informal) to shut out. Thành ngữ/động từ cụm. Nghĩa thông dụng: loại bỏ ai đó khỏi nhóm hoặc đặt họ vào vị trí ngoài lề, không tham gia cuộc việc hoặc quyết định. Dùng dạng (formal) trong văn viết, báo chí, thảo luận chính thức; dùng dạng (informal) trong giao tiếp hàng ngày, nói chuyện thân mật hoặc khi mô tả cảm xúc bị cô lập.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.