Cho ra rìa

Cho ra rìa(Động từ)
Không thèm tính đến
To ignore or leave someone out; to not take someone into account
不理会
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
cho ra rìa: (formal) to exclude, to push aside; (informal) to shut out. Thành ngữ/động từ cụm. Nghĩa thông dụng: loại bỏ ai đó khỏi nhóm hoặc đặt họ vào vị trí ngoài lề, không tham gia cuộc việc hoặc quyết định. Dùng dạng (formal) trong văn viết, báo chí, thảo luận chính thức; dùng dạng (informal) trong giao tiếp hàng ngày, nói chuyện thân mật hoặc khi mô tả cảm xúc bị cô lập.
cho ra rìa: (formal) to exclude, to push aside; (informal) to shut out. Thành ngữ/động từ cụm. Nghĩa thông dụng: loại bỏ ai đó khỏi nhóm hoặc đặt họ vào vị trí ngoài lề, không tham gia cuộc việc hoặc quyết định. Dùng dạng (formal) trong văn viết, báo chí, thảo luận chính thức; dùng dạng (informal) trong giao tiếp hàng ngày, nói chuyện thân mật hoặc khi mô tả cảm xúc bị cô lập.
