ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Chơi trong tiếng Anh

Chơi

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Chơi(Động từ)

01

Hoạt động giải trí hoặc nghỉ ngơi

To play; to take part in an activity for fun, entertainment, or relaxation (e.g., play games, sports, or just hang out)

玩

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Hoạt động [dùng một đối tượng nào đó] để tiêu khiển, để làm thú vui

To play — to use something or take part in an activity for fun or amusement

玩

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Quan hệ với nhau trên cơ sở quen biết, gần gũi hoặc vì cùng chung thú vui, thú tiêu khiển

To spend time together socially or to hang out; to associate or have fun with others (often for enjoyment, friendship, or shared hobbies)

交往

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

04

Hoạt động chỉ nhằm cho vui mà thôi, không có mục đích gì khác

To do something for fun or enjoyment only, without any other serious purpose (to play, to fool around)

玩

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

05

[trẻ con] tỏ ra khoẻ mạnh, không đau ốm

(of a child) to be active and well; to be in good health and not ill (e.g., “The baby is playing” meaning the baby is healthy and lively).

活泼健康

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

06

Hành động gây hại cho người khác, nhưng lại xem như trò vui

To play a prank on someone; to harm or mistreat someone while treating it like a joke

开玩笑

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/chơi/

chơi — (formal) play, engage in; (informal) hang out, fool around. Động từ chỉ hành động tham gia trò chơi, hoạt động giải trí hoặc giao tiếp xã hội. Nghĩa phổ biến là tham gia hoạt động để giải trí hoặc tương tác với người khác. Dùng dạng chính thức khi nói văn bản, mô tả hoạt động chuyên môn hoặc trẻ em chơi; dùng dạng thân mật khi nói chuyện hàng ngày, rủ rê bạn bè, hoặc diễn tả hành vi không nghiêm túc.

chơi — (formal) play, engage in; (informal) hang out, fool around. Động từ chỉ hành động tham gia trò chơi, hoạt động giải trí hoặc giao tiếp xã hội. Nghĩa phổ biến là tham gia hoạt động để giải trí hoặc tương tác với người khác. Dùng dạng chính thức khi nói văn bản, mô tả hoạt động chuyên môn hoặc trẻ em chơi; dùng dạng thân mật khi nói chuyện hàng ngày, rủ rê bạn bè, hoặc diễn tả hành vi không nghiêm túc.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.