Chơi gái

Chơi gái(Động từ)
Quan hệ tình dục với gái điếm, còn gọi là chơi đĩ
To have sex with a prostitute (colloquial/crude)
与妓女发生性关系
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(informal) play girls / (formal) frequent sex workers; (informal) hook up with prostitutes. Từ loại: động từ cụm (động từ, tục ngữ hiện đại). Nghĩa chính: chỉ việc đàn ông tìm đến, quan hệ tình dục với gái mại dâm hoặc ăn chơi với nhiều cô gái. Dùng trong ngôn ngữ đời thường, thô tục; tránh trong văn viết trang trọng, còn dùng trong hội thoại thân mật, báo chí giật gân hoặc phân tích xã hội khi cần chỉ hành vi trái đạo đức.
(informal) play girls / (formal) frequent sex workers; (informal) hook up with prostitutes. Từ loại: động từ cụm (động từ, tục ngữ hiện đại). Nghĩa chính: chỉ việc đàn ông tìm đến, quan hệ tình dục với gái mại dâm hoặc ăn chơi với nhiều cô gái. Dùng trong ngôn ngữ đời thường, thô tục; tránh trong văn viết trang trọng, còn dùng trong hội thoại thân mật, báo chí giật gân hoặc phân tích xã hội khi cần chỉ hành vi trái đạo đức.
